Từ tháng 7/2025, Tây Ninh chính thức sáp nhập hàng loạt xã phường mới Tây Ninh theo Nghị quyết 1656/UBTVQH 15 và Nghị quyết 81/2025/UBTVQH 15, đảm bảo tinh gọn bộ máy, tối ưu quản lý nhà nước. Song song, hệ thống Tòa án nhân dân tỉnh Tây Ninh và các Tòa án khu vực Tây Ninh được tổ chức lại, phục vụ người dân thuận tiện hơn.
Danh sách xã phường Tây Ninh sau sáp nhập 2025
Theo quyết định mới, Tây Ninh hình thành:
- 82 xã (thuộc huyện)
- 14 phường (thuộc quận, thị xã)

| Tên gọi xã phường cũ trước sáp nhập | Tên gọi xã phường mới sau sáp nhập |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Phước Đông (huyện Gò Dầu) và phường Gia Lộc | Phường Gia Lộc |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Gia Bình, thị trấn Gò Dầu và xã Thanh Phước | Phường Gò Dầu |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Lộc Hưng và phường An Tịnh | Phường An Tịnh |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường An Hòa và phường Trảng Bàng | Phường Trảng Bàng |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Hiệp Tân và xã Thanh Điền | Phường Thanh Điền |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số phường Long Thành Trung và xã Long Thành Nam | Phường Hòa Thành |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Long Thành Bắc, phường Long Hoa và các xã Trường Hòa, Trường Tây, Trường Đông | Phường Long Hoa |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Ninh Thạnh, xã Bàu Năng và phần còn lại của xã Chà Là | Phường Ninh Thạnh |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Ninh Sơn, các xã Tân Bình (thành phố Tây Ninh), Bình Minh, Thạnh Tân và phần còn lại của xã Suối Đá, xã Phan | Phường Bình Minh |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 1, Phường 2 và Phường 3 (thành phố Tây Ninh), Phường IV, phường Hiệp Ninh, phần còn lại của xã Thái Bình | Phường Tân Ninh |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Bến Cầu và các xã An Thạnh (huyện Bến Cầu), Tiên Thuận, Lợi Thuận | Xã Bến Cầu |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Long Thuận (huyện Bến Cầu), Long Giang và Long Khánh | Xã Long Thuận |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Long Vĩnh, Long Phước và Long Chữ | Xã Long Chữ |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã An Cơ, Trí Bình và Hảo Đước | Xã Hảo Đước |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Châu Thành, xã Đồng Khởi, xã An Bình và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Thái Bình | Xã Châu Thành |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Thành Long và xã Ninh Điền | Xã Ninh Điền |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Biên Giới, Hòa Thạnh và Hòa Hội | Xã Hòa Hội |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Hòa Hiệp và xã Phước Vinh | Xã Phước Vinh |
| Sắp xếp phần còn lại của xã Mỏ Công và xã Trà Vong | Xã Trà Vong |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Thạnh Bình và phần còn lại của xã Tân Phong | Xã Thạnh Bình |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Bình (huyện Tân Biên), xã Thạnh Tây và thị trấn Tân Biên | Xã Tân Biên |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Lập (huyện Tân Biên) và xã Thạnh Bắc | Xã Tân Lập |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Hòa (huyện Tân Châu) và xã Suối Ngô | Xã Tân Hòa |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Thành (huyện Tân Châu) và phần còn lại của xã Suối Dây | Xã Tân Thành |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Hiệp (huyện Tân Châu) và xã Tân Hội | Xã Tân Hội |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Hưng và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Mỏ Công, Trà Vong, Tân Phong và phần còn lại của xã Tân Phú (huyện Tân Châu) | Xã Tân Phú |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Tân Châu, xã Thạnh Đông và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Phú (huyện Tân Châu), xã Suối Dây | Xã Tân Châu |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Đông (huyện Tân Châu) và xã Tân Hà | Xã Tân Đông |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Dương Minh Châu, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Phan, xã Suối Đá và phần còn lại của xã Phước Minh | Xã Dương Minh Châu |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Phước Ninh, xã Cầu Khởi và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Chà Là | Xã Cầu Khởi |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Bến Củi, xã Lộc Ninh và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Phước Minh | Xã Lộc Ninh |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Bàu Đồn và xã Truông Mít | Xã Truông Mít |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Hiệp Thạnh (huyện Gò Dầu), Phước Trạch và Phước Thạnh | Xã Phước Thạnh |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Thạnh Đức (huyện Gò Dầu) và xã Cẩm Giang | Xã Thạnh Đức |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Đôn Thuận và xã Hưng Thuận | Xã Hưng Thuận |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Phước Bình và xã Phước Chỉ | Xã Phước Chỉ |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Tân Khánh, phường Khánh Hậu và xã Lợi Bình Nhơn | Phường Khánh Hậu |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 7 và các xã Bình Tâm, Nhơn Thạnh Trung, An Vĩnh Ngãi | Phường Tân An |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 1 và Phường 3 (thành phố Tân An), Phường 4, Phường 5, Phường 6, xã Hướng Thọ Phú, phần còn lại của xã Bình Thạnh (huyện Thủ Thừa) | Phường Long An |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 1, Phường 2 và Phường 3 (thị xã Kiến Tường) | Phường Kiến Tường |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Hòa Phú, Bình Quới và Vĩnh Công | Xã Vĩnh Công |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Tầm Vu và các xã Hiệp Thạnh (huyện Châu Thành), Phú Ngãi Trị, Phước Tân Hưng | Xã Tầm Vu |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Dương Xuân Hội, Long Trì và An Lục Long | Xã An Lục Long |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Thanh Phú Long, Thanh Vĩnh Đông và Thuận Mỹ | Xã Thuận Mỹ |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Tân Bình (huyện Tân Trụ), Quê Mỹ Thạnh, Lạc Tấn và phần còn lại của xã Nhị Thành | Xã Nhựt Tảo |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Tân Trụ và các xã Bình Trinh Đông, Bình Lãng, Bình Tịnh | Xã Tân Trụ |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Tân Phước Tây, Nhựt Ninh và Đức Tân | Xã Vàm Cỏ |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Đông Thạnh, Phước Vĩnh Đông và Tân Tập | Xã Tân Tập |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Long An, Long Phụng và Phước Vĩnh Tây | Xã Phước Vĩnh Tây |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Cần Giuộc, xã Phước Lại và xã Long Hậu | Xã Cần Giuộc |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Phước Lâm, Thuận Thành và Mỹ Lộc | Xã Mỹ Lộc |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Long Thượng, Phước Hậu và Phước Lý | Xã Phước Lý |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Long Hựu Đông và xã Long Hựu Tây | Xã Long Hựu |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Cần Đước và các xã Phước Tuy, Tân Ân, Tân Chánh | Xã Cần Đước |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Phước Đông (huyện Cần Đước) và xã Tân Lân | Xã Tân Lân |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Tân Trạch, Long Sơn và Mỹ Lệ | Xã Mỹ Lệ |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Long Trạch, Long Khê và Long Hòa | Xã Rạch Kiến |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Long Định, Phước Vân và Long Cang | Xã Long Cang |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Long Hiệp, Phước Lợi và Mỹ Yên | Xã Mỹ Yên |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã An Thạnh (huyện Bến Lức), xã Thanh Phú và thị trấn Bến Lức | Xã Bến Lức |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Bửu và xã Lương Hòa | Xã Lương Hòa |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Thạnh Đức (huyện Bến Lức), Nhựt Chánh và Bình Đức | Xã Bình Đức |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Thạnh Hòa, Lương Bình và Thạnh Lợi | Xã Thạnh Lợi |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Đức Hòa, xã Hựu Thạnh và xã Đức Hòa Hạ | Xã Đức Hòa |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Đức Hòa Đông, xã Mỹ Hạnh Nam và phần còn lại của xã Đức Hòa Thượng | Xã Mỹ Hạnh |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Đức Lập Hạ, xã Mỹ Hạnh Bắc và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Đức Hòa Thượng | Xã Đức Lập |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Hòa Khánh Tây, Hòa Khánh Nam và Hòa Khánh Đông | Xã Hòa Khánh |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Hậu Nghĩa, xã Đức Lập Thượng và xã Tân Mỹ | Xã Hậu Nghĩa |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Phú (huyện Đức Hòa), xã Hiệp Hòa và thị trấn Hiệp Hòa | Xã Hiệp Hòa |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Lộc Giang, An Ninh Đông và An Ninh Tây | Xã An Ninh |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của của các xã Bình Hòa Bắc, Bình Hòa Nam và Bình Thành | Xã Đức Huệ |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Đông Thành và các xã Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Bình | Xã Đông Thành |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Mỹ Thạnh Bắc, Mỹ Quý Đông và Mỹ Quý Tây | Xã Mỹ Quý |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Long Thuận (huyện Thủ Thừa), Long Thạnh và Tân Long | Xã Tân Long |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Bình An, Mỹ Lạc, Mỹ Thạnh và phần còn lại của xã Tân Thành (huyện Thủ Thừa) | Xã Mỹ Thạnh |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Mỹ Phú và xã Mỹ An | Xã Mỹ An |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Thủ Thừa, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Bình Thạnh và xã Tân Thành (huyện Thủ Thừa), xã Nhị Thành | Xã Thủ Thừa |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Tân Đông (huyện Thạnh Hóa), Thủy Đông và Tân Tây | Xã Tân Tây |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Thạnh Hóa, xã Thủy Tây và xã Thạnh An | Xã Thạnh Hóa |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phú và Thạnh Phước | Xã Thạnh Phước |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Tân Hiệp (huyện Thạnh Hóa), Thuận Bình và Bình Hòa Hưng | Xã Bình Thành |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Bình và xã Tân Hòa (huyện Tân Thạnh), xã Kiến Bình, thị trấn Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Tân Thành (huyện Tân Thạnh), Tân Ninh và Nhơn Ninh | Xã Nhơn Ninh |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Tân Lập (huyện Tân Thạnh), Nhơn Hòa và Nhơn Hòa Lập | Xã Nhơn Hòa Lập |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Hậu Thạnh Đông, xã Hậu Thạnh Tây và phần còn lại của xã Bắc Hòa | Xã Hậu Thạnh |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Thành và xã Tân Lập (huyện Mộc Hóa), thị trấn Bình Phong Thạnh | Xã Mộc Hóa |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Bình Thạnh (huyện Mộc Hóa), Bình Hòa Đông và Bình Hòa Trung | Xã Bình Hòa |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Thạnh Trị, Bình Tân, Bình Hòa Tây và Bình Hiệp | Xã Bình Hiệp |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Thạnh Hưng (thị xã Kiến Tường), xã Tuyên Thạnh và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Bắc Hòa | Xã Tuyên Thạnh |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Hưng Điền A, phần còn lại của xã Thái Bình Trung sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 5 và khoản 6 Điều này và phần còn lại của các xã Vĩnh Trị, Thái Trị, Khánh Hưng | Xã Khánh Hưng |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Vĩnh Hưng, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số các xã Vĩnh Trị, Thái Trị, Khánh Hưng, Thái Bình Trung và phần còn lại của các xã Vĩnh Thuận, Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Hưng |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tuyên Bình, xã Tuyên Bình Tây và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Vĩnh Bình, Vĩnh Thuận, Thái Bình Trung | Xã Tuyên Bình |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Vĩnh Đại, Vĩnh Bửu và Vĩnh Châu A | Xã Vĩnh Châu |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Tân Hưng, xã Vĩnh Thạnh và xã Vĩnh Lợi | Xã Tân Hưng |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Thạnh Hưng (huyện Tân Hưng), Vĩnh Châu B và Hưng Thạnh | Xã Vĩnh Thạnh |
| Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Hưng Hà, Hưng Điền B và Hưng Điền | Xã Hưng Điền |
Tra cứu nhanh: Thẩm quyền giải quyết của Tòa án khu vực Tây Ninh sau sáp nhập 1/7/2025?

Tòa án nhân dân khu vực tại tỉnh Tây Ninh bao gồm 12 đơn vị được phân bổ như sau:
| Tên của Tòa án nhân dân khu vực | Phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ của TAND khu vực | TAND khu vực kể thừa quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của các TAND cấp huyện sau đây |
| Toà án nhân dân khu vực 1 – Tây Ninh | Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Tây Ninh: Thủ Thừa, Mỹ An, Mỹ Thạnh, Tân Long, Long An, Tân An, Khánh Hậu. | Thủ Thừa, Tân An |
| Toà án nhân dân khu vực 2 – Tây Ninh | Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Tây Ninh: Hậu Thạnh, Nhơn Hòa Lập, Nhơn Ninh, Tân Thạnh, Bình Thành, Thạnh Phước, Thạnh Hóa, Tân Tây, Mỹ Qúy, Đông Thành, Đức Huệ. | Tân Thạnh, Thạnh Hóa, Đức Huệ. |
| Toà án nhân dân khu vực 3 – Tây Ninh | Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Tây Ninh: An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hoà Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa. | Đức Hòa |
| Toà án nhân dân khu vực 4 – Tây Ninh | Đối với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Tây Ninh: Thạnh Lợi, Bình Đức, Lương Hòa, Bến Lức, Mỹ Yên. | Bến Lức |
| Toà án nhân dân khu vực 5 – Tây Ninh | Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Tây Ninh: Vàm Cỏ, Tân Trụ, Nhựt Tảo, Thuận Mỹ, An Lục Long, Tầm Vu, Vĩnh Công. | Châu Thành (Long An), Tân Trụ |
| Toà án nhân dân khu vực 6 – Tây Ninh | Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Tây Ninh: Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Được, Long Hựu. | Cần Đước |
| Toà án nhân dân khu vực 7 – Tây Ninh | Đối với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Tây Ninh: Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập. | Cần Giuộc |
| Toà án nhân dân khu vực 8 – Tây Ninh | Đối với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Tây Ninh: Tuyên Thạnh, Bình Hiệp, Kiến Tường, Bình Hòa, Mộc Hóa. | Kiến Tường, Mộc Hóa |
| Toà án nhân dân khu vực 9 – Tây Ninh | Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Tây Ninh: Khánh Hưng, Vĩnh Hưng, Tuyên Bình, Vĩnh Châu, Tân Hưng, Vĩnh Thạnh, Hưng Điền. | Tân Hưng, Vĩnh Hưng |
| Toà án nhân dân khu vực 10 – Tây Ninh | Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Tây Ninh: Hảo Đước, Châu Thành, Ninh Điền, Hòa Hội, Phước Vinh, Thanh Điền, Hòa Thành, Long Hoa, Bình Minh, Tân Ninh. | Châu Thành (Tây Ninh), thành phố Tây Ninh, Hòa Thành |
| Toà án nhân dân khu vực 11 – Tây Ninh | Đối với 15 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Tây Ninh: Trà Vong, Thạnh Bình, Tân Biên, Tân Lập, Tân Hòa, Tân Thành, Tân Hội, Tân Phú, Tân Châu, Tân Đông, Dương Minh Châu, Cầu Khởi, Lộc Ninh, Truông Mít, Ninh Thạnh. | Tân Biên, Tân Châu, Dương Minh Châu |
| Toà án nhân dân khu vực 12 – Tây Ninh | Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Tây Ninh: Trảng Bàng, An Tịnh, Gò Dầu, Gia Lộc, Hưng Thuận, Phước Chi, Thạnh Đức, Phước Thạnh, Long Chữ, Long Thuận, Bến Cầu. | Gò Dầu, Bến Cầu, Trảng Bàng |
Lưu ý khi làm thủ tục tại Tây Ninh sau sáp nhập
- Ghi đúng tên xã, phường mới theo danh sách sau sáp nhập.
- Xác định Tòa án nhân dân khu vực theo phụ trách mới.
- Cập nhật thông tin địa chỉ trên giấy tờ khi cần thiết.
Tư vấn từ Luật MINA – Giải pháp ly hôn đơn phương nhanh chóng, đúng luật

Ly hôn đơn phương dễ trở thành hành trình mệt mỏi và phức tạp nếu bạn không hiểu rõ thủ tục. Nhiều người mất hàng tháng trời chỉ để chuẩn bị hồ sơ, nộp sai nơi, bị trả về, tốn thời gian công sức…
– Vì vậy, Luật MINA cung cấp dịch vụ hỗ trợ ly hôn đơn phương trọn gói:
- Soạn thảo hồ sơ đúng chuẩn
- Đại diện nộp đơn, làm việc với Tòa
- Hỗ trợ khi bị đơn không hợp tác
- Tư vấn giành quyền nuôi con
- Giải quyết tranh chấp tài sản
Dù bạn đang ở TP.HCM, Hà Nội, Bình Dương, Đà Nẵng…, đội ngũ Luật sư của MINA luôn sẵn sàng hỗ trợ nhanh, đúng pháp luật và tối ưu chi phí.
- Xem chi tiết tại đây: Dịch vụ ly hôn nhanh – MINA Law
Việc chuẩn bị hồ sơ ly hôn đơn phương năm 2025 cần sự cẩn trọng và am hiểu quy định pháp lý. Hy vọng bài viết trên đã giúp bạn hiểu rõ quy trình, tài liệu và các bước cần thiết để ly hôn hợp pháp, nhanh gọn.
Nếu bạn đang cần giải pháp tối ưu, tiết kiệm thời gian, đừng ngần ngại liên hệ Luật MINA để được hỗ trợ tận tình!
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY LUẬT TNHH MINA
- Văn phòng Hà Nội: Số 82 Nguyễn Hoàng, phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
- Văn phòng Đà Lạt: Số 66 Hùng Vương, Phường Lâm Viên – Đà Lạt, Lâm Đồng
- Văn phòng Hồ Chí Minh:Số 34 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh
- Văn phòng Hải Phòng: Số 36 Nguyễn Lương Bằng, Phường Hải Dương, Thành phố Hải Phòng
Điện thoại: 0375 556 870 | Website: minalaw.vn
