Từ tháng 7/2025, Hải Phòng chính thức sáp nhập hàng loạt xã phường theo Nghị quyết 1656/UBTVQH 15 và Nghị quyết 81/2025/UBTVQH 15, đảm bảo tinh gọn bộ máy, tối ưu quản lý nhà nước. Song song, hệ thống Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng và các Tòa khu vực được tổ chức lại, phục vụ người dân thuận tiện hơn.
Danh sách xã phường Hải Phòngsau sáp nhập2025
Theo quyết định mới, Hải Phòng hình thành:
- 45 phường (thuộc quận, thị xã)
- 67 xã (thuộc huyện)
- 2 đặc khu

Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định sắp xếp để thành lập các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng như sau:
| Tên gọi trước khi sáp nhập | Tên gọi sau khi sáp nhập |
| Phường Dương Quan, phường Thủy Đường, một phần phường Hoa Động, một phần phường An Lư, một phần phường Thủy Hà | Phường Thủy Nguyên |
| Phường Thiên Hương, phường Hoàng Lâm, một phần phường Lê Hồng Phong, phần còn lại của phường Hoa Động | Phường Thiên Hương |
| Phường Hòa Bình, phần còn lại của phường An Lư, phần còn lại của phường Thủy Hà | Phường Hòa Bình |
| Phường Nam Triệu Giang, phường Lập Lễ, phường Tam Hưng, phường Minh Đức | Phường Nam Triệu |
| Xã Bạch Đằng (thành phố Thủy Nguyên), phường Phạm Ngũ Lão | Phường Bạch Đằng |
| Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Thủy Nguyên), Phường Lưu Kiếm, một phần xã Liên Xuân, một phần xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên) | Phường Lưu Kiếm |
| Phường Quảng Thanh, phần còn lại của phường Lê Hồng Phong, phần còn lại của xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên) | Phường Lê Ích Mộc |
| Phường Hoàng Văn Thụ, phường Minh Khai, phường Phan Bội Châu, phường Thượng Lý, phường Sở Dầu, phường Hùng Vương, một phần phường Gia Viên | Phường Hồng Bàng |
| Phường Quán Toan, phường An Hồng, một phần phường An Hưng, một phần phường Đại Bản, một phần phường Lê Thiện, một phần phường Tân Tiến | Phường Hồng An |
| Phường Máy Chai, phường Vạn Mỹ, phường Cầu Tre, một phần phường Gia Viên, một phần phường Đông Khê | Phường Ngô Quyền |
| Phường Đằng Giang, một phần phường Cầu Đất, phường Lạch Tray, phần còn lại của phường Gia Viên, phần còn lại của phường Đông Khê | Phường Gia Viên |
| Phường Hàng Kênh, phường Dư Hàng Kênh, phường Kênh Dương, một phần phường An Biên, một phần phường Trần Nguyên Hãn, một phần phường Vĩnh Niệm, phần còn lại của phường Cầu Đất, phần còn lại của phường Lạch Tray | Phường Lê Chân |
| Phường An Dương, phần còn lại của phường An Biên, phần còn lại của phường Trần Nguyên Hãn, phần còn lại của phường Vĩnh Niệm | Phường An Biên |
| Phường Cát Bi, phường Đằng Lâm, phường Thành Tô, phường Đằng Hải, phường Tràng Cát, một phần phường Nam Hải, một phần phường Đông Hải 2 | Phường Hải An |
| Phường Đông Hải 1, phần còn lại của phường Đông Hải 2, phần còn lại của phường Nam Hải | Phường Đông Hải |
| Một phần phường Nam Sơn (quận Kiến An), phường Đồng Hòa, phường Bắc Sơn, phường Trần Thành Ngọ, phường Văn Đẩu | Phường Kiến An |
| Phường Bắc Hà, phường Ngọc Sơn, một phần thị trấn Trường Sơn, phần còn lại của phường Nam Sơn (quận Kiến An), phường Đồng Hòa, phường Bắc Sơn, phường Trần Thành Ngọ, phường Văn Đẩu | Phường Phù Liễn |
| Phường Minh Đức (quận Đồ Sơn), phường Bàng La, phường Hợp Đức, một phần phường Vạn Hương, một phần phường Ngọc Xuyên | Phường Nam Đồ Sơn |
| Phường Hải Sơn, một phần phường Tân Thành, phần còn lại của phường Vạn Hương, phần còn lại của phường Ngọc Xuyên | Phường Đồ Sơn |
| Phường Đa Phúc, phường Hưng Đạo, một phần phường Anh Dũng, phường Hải Thành | Phường Hưng Đạo |
| Phường Hòa Nghĩa, phần còn lại của phường Tân Thành, phần còn lại của phường Anh Dũng, phần còn lại của phường Hải Thành | Phường Dương Kinh |
| Phường Nam Sơn (quận An Dương), một phần phường An Hải, phường Lê Lợi, phường Đồng Thái, phường Tân Tiến, phần còn lại của phường An Hưng | Phường An Dương |
| Phường An Đồng, phường Hồng Thái, một phần phường Lê Lợi, phần còn lại của phường An Hải, phường Đồng Thái | Phường An Hải |
| Phường An Hòa, phường Hồng Phong, phần còn lại của phường Đại Bản, phường Lê Thiện, phần còn lại của phường Tân Tiến, phần còn lại của phường Lê Lợi | Phường An Phong |
| Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Hải Dương), phường Nhị Châu, phường Ngọc Châu, phường Quang Trung | Phường Hải Dương |
| Phường Tân Bình, phường Thanh Bình, phường Lê Thanh Nghị, một phần phường Trần Phú | Phường Lê Thanh Nghị |
| Phường Việt Hòa, xã Cao An, một phần phường Tứ Minh, thị trấn Lai Cách | Phường Việt Hòa |
| Phường Cẩm Thượng, phường Bình Hàn, phường Nguyễn Trãi, xã An Thượng | Phường Thành Đông |
| Phường Nam Đồng, xã Tiền Tiến | Phường Nam Đồng |
| Phường Hải Tân, phường Tân Hưng, xã Ngọc Sơn, phần còn lại của phường Trần Phú | Phường Tân Hưng |
| Phường Thạch Khôi, xã Gia Xuyên, xã Liên Hồng, một phần xã Thống Nhất | Phường Thạch Khôi |
| Xã Cẩm Đoài, phần còn lại của phường Tứ Minh, thị trấn Lai Cách | Phường Tứ Minh |
| Phường Ái Quốc, xã Quyết Thắng, một phần xã Hồng Lạc | Phường Ái Quốc |
| Phường Sao Đỏ, phường Văn An, phường Chí Minh, phường Thái Học, một phần phường Cộng Hòa, một phần phường Văn Đức | Phường Chu Văn An |
| Phường Phả Lại, phường Cổ Thành, xã Nhân Huệ | Phường Chí Linh |
| Xã Lê Lợi, xã Hưng Đạo (thành phố Chí Linh), phần còn lại của phường Cộng Hòa | Phường Trần Hưng Đạo |
| Phường Bến Tắm, xã Bắc An, xã Hoàng Hoa Thám | Phường Nguyễn Trãi |
| Phường Hoàng Tân, phường Hoàng Tiến, một phần phường Văn Đức | Phường Trần Nhân Tông |
| Phường Tân Dân (thành phố Chí Linh), phường An Lạc, phường Đồng Lạc | Phường Lê Đại Hành |
| Phường An Lưu, phường Hiệp An, phường Long Xuyên | Phường Kinh Môn |
| Phường Thái Thịnh, phường Hiến Thành, xã Minh Hòa | Phường Nguyễn Đại Năng |
| Phường An Phụ, xã Hiệp Hòa, một phần xã Thượng Quận | Phường Trần Liễu |
| Phường Thất Hùng, xã Bạch Đằng (thị xã Kinh Môn), xã Lê Ninh, phần còn lại của phường Văn Đức | Phường Bắc An Phụ |
| Phường Phạm Thái, phường An Sinh, phường Hiệp Sơn | Phường Phạm Sư Mạnh |
| Phường Tân Dân (thị xã Kinh Môn), phường Minh Tân, phường Duy Tân, phường Phú Thứ | Phường Nhị Chiểu |
| Xã An Thái, xã An Thọ, xã Chiến Thắng | Xã An Hưng |
| Xã Tân Viên, xã Mỹ Đức, một phần xã Thái Sơn | Xã An Khánh |
| Xã Quốc Tuấn, xã Quang Trung (huyện An Lão), xã Quang Hưng | Xã An Quang |
| Xã Bát Trang, xã Trường Thọ, xã Trường Thành | Xã An Trường |
| Thị trấn An Lão, xã An Thắng, xã Tân Dân, xã An Tiến, phần còn lại của thị trấn Trường Sơn, phần còn lại của xã Thái Sơn | Xã An Lão |
| Thị trấn Núi Đối, xã Thanh Sơn (huyện Kiến Thụy), xã Thuận Thiên, xã Hữu Bằng, một phần xã Kiến Hưng | Xã Kiến Thụy |
| Xã Minh Tân (huyện Kiến Thụy), xã Đại Đồng, xã Đông Phương | Xã Kiến Minh |
| Xã Tân Phong, xã Đại Hợp (huyện Kiến Thụy), xã Tú Sơn, một phần xã Đoàn Xá | Xã Kiến Hải |
| Xã Tân Trào (huyện Kiến Thụy), phần còn lại của xã Kiến Hưng, phần còn lại của xã Đoàn Xá | Xã Kiến Hưng |
| Xã Ngũ Phúc (huyện Kiến Thụy), xã Kiến Quốc, xã Du Lễ | Xã Nghi Dương |
| Xã Đại Thắng, xã Tiên Cường, xã Tự Cường | Xã Quyết Thắng |
| Thị trấn Tiên Lãng, xã Quyết Tiến, xã Tiên Thanh, xã Khởi Nghĩa | Xã Tiên Lãng |
| Xã Cấp Tiến, xã Kiến Thiết, xã Đoàn Lập, một phần xã Tân Minh | Xã Tân Minh |
| Xã Tiên Thắng, xã Tiên Minh, phần còn lại của xã Tân Minh | Xã Tiên Minh |
| Xã Nam Hưng (huyện Tiên Lãng), xã Bắc Hưng, xã Đông Hưng, xã Tây Hưng | Xã Chấn Hưng |
| Xã Hùng Thắng (huyện Tiên Lãng), xã Vinh Quang | Xã Hùng Thắng |
| Thị trấn Vĩnh Bảo, xã Vĩnh Hưng (huyện Vĩnh Bảo), xã Tân Hưng, xã Tân Liên | Xã Vĩnh Bảo |
| Xã Trấn Dương, xã Hòa Bình, xã Lý Học | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| Xã Tam Cường, xã Cao Minh, xã Liên Am | Xã Vĩnh Am |
| Xã Tiền Phong, xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Hải |
| Xã Vĩnh Hòa (huyện Vĩnh Bảo), xã Hùng Tiến | Xã Vĩnh Hòa |
| Xã Thắng Thủy, xã Trung Lập, xã Việt Tiến | Xã Vĩnh Thịnh |
| Xã Vĩnh An, xã Giang Biên, xã Dũng Tiến | Xã Vĩnh Thuận |
| Xã Ninh Sơn, phần còn lại của xã Liên Xuân | Xã Việt Khê |
| Xã Quang Thành, xã Lạc Long, xã Thăng Long, một phần xã Tuấn Việt, xã Vũ Dũng, một phần xã Cộng Hòa | Xã Nam An Phụ |
| Thị trấn Nam Sách, xã Hồng Phong (huyện Nam Sách), xã Đồng Lạc | Xã Nam Sách |
| Xã Minh Tân (huyện Nam Sách), xã An Sơn, xã Thái Tân | Xã Thái Tân |
| Xã Quốc Tuấn (huyện Nam Sách), xã Hiệp Cát, xã Trần Phú | Xã Trần Phú |
| Xã Nam Hưng (huyện Nam Sách), xã Nam Tân, xã Hợp Tiến | Xã Hợp Tiến |
| Xã An Bình, xã An Phú, một phần xã Cộng Hòa | Xã An Phú |
| Thị trấn Thanh Hà, xã Thanh Sơn (huyện Thanh Hà), xã Thanh Tân | Xã Thanh Hà |
| xã Tân An | Xã Hà Tây |
| Xã Tân Việt (huyện Thanh Hà), một phần xã Cẩm Việt, phần còn lại của xã Hồng Lạc | Xã Hà Bắc |
| Xã Thanh Xuân, xã Liên Mạc, xã Thanh Lang, một phần xã Thanh An, một phần xã Hòa Bình | Xã Hà Nam |
| Xã Thanh Hồng, xã Vĩnh Cường, xã Thanh Quang | Xã Hà Đông |
| Xã Tân Trường, xã Cẩm Đông, một phần xã Phúc Điền | Xã Mao Điền |
| Xã Lương Điền, xã Ngọc Liên, xã Cẩm Hưng, phần còn lại của xã Phúc Điền | Xã Cẩm Giàng |
| Thị trấn Cẩm Giang, xã Định Sơn, xã Cẩm Hoàng | Xã Cẩm Giang |
| Xã Đức Chính, xã Cẩm Vũ, xã Cẩm Văn | Xã Tuệ Tĩnh |
| Xã Vĩnh Hưng, xã Hùng Thắng (huyện Bình Giang), thị trấn Kẻ Sặt, một phần xã Vĩnh Hồng | Xã Kẻ Sặt |
| Xã Tân Việt (huyện Bình Giang), xã Long Xuyên, xã Hồng Khê, xã Cổ Bì, phần còn lại của xã Vĩnh Hồng | Xã Bình Giang |
| Một phần xã Thúc Kháng, xã Thái Minh, xã Tân Hồng, xã Thái Dương, một phần xã Thái Hòa | Xã Đường An |
| Xã Bình Xuyên (huyện Bình Giang), một phần xã Thanh Tùng, xã Đoàn Tùng, phần còn lại của xã Thúc Kháng, Thái Minh, Tân Hồng, Thái Dương, Thái Hòa | Xã Thượng Hồng |
| Xã Gia Tiến, một phần thị trấn Gia Lộc, xã Gia Phúc, xã Yết Kiêu, một phần xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc) | Xã Gia Lộc |
| Phần còn lại của xã Thống Nhất, phần còn lại của xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc), xã Yết Kiêu | Xã Yết Kiêu |
| Xã Toàn Thắng,xã Hoàng Diệu,xã Hồng Hưng, một phần xã Thống Kênh, xã Đoàn Thượng, một phần xã Quang Đức, phần còn lại của thị trấn Gia Lộc, xã Gia Phúc | Xã Gia Phúc |
| Xã Phạm Trấn, xã Nhật Quang, phần còn lại của các xã Thống Kênh, Đoàn Thượng, Quang Đức, một phần thị trấn Thanh Miện | Xã Trường Tân |
| Thị trấn Tứ Kỳ, xã Minh Đức, xã Quang Khải, xã Quang Phúc | Xã Tứ Kỳ |
| Xã Đại Hợp (huyện Tứ Kỳ), xã Tân Kỳ, xã Dân An, xã Kỳ Sơn, một phần xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ) | Xã Tân Kỳ |
| Xã Bình Lãng, xã Đại Sơn, phần còn lại của xã Thanh Hải, phần còn lại của xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ) | Xã Đại Sơn |
| Xã An Thanh, xã Văn Tố, xã Chí Minh | Xã Chí Minh |
| Xã Quang Trung (huyện Tứ Kỳ), xã Lạc Phượng, một phần xã Tiên Động | Xã Lạc Phượng |
| Xã Hà Kỳ, xã Nguyên Giáp, xã Hà Thanh, phần còn lại của xã Tiên Động | Xã Nguyên Giáp |
| Thị trấn Ninh Giang, xã Vĩnh Hòa (huyện Ninh Giang), xã Hồng Dụ, xã Hiệp Lực | Xã Ninh Giang |
| Xã Ứng Hòe, xã Tân Hương, xã Nghĩa An | Xã Vĩnh Lại |
| Xã Bình Xuyên, xã Hồng Phong (huyện Ninh Giang), xã Kiến Phúc | Xã Khúc Thừa Dụ |
| Xã Tân Phong (huyện Ninh Giang), xã An Đức, xã Đức Phúc | Xã Tân An |
| Xã Tân Quang, xã Văn Hội, xã Hưng Long | Xã Hồng Châu |
| Xã Cao Thắng, xã Ngũ Hùng, xã Tứ Cường, phần còn lại của thị trấn Thanh Miện | Xã Thanh Miện |
| Xã Hồng Quang, xã Lam Sơn, xã Lê Hồng | Xã Bắc Thanh Miện |
| Xã Tân Trào (huyện Thanh Miện), xã Ngô Quyền, xã Đoàn Kết | Xã Hải Hưng |
| Xã Phạm Kha, xã Nhân Quyền, phần còn lại của xã Thanh Tùng, xã Đoàn Tùng | Xã Nguyễn Lương Bằng |
| Xã Hồng Phong (huyện Thanh Miện), xã Thanh Giang, xã Chi Lăng Bắc, xã Chi Lăng Nam | Xã Nam Thanh Miện |
| Thị trấn Phú Thái, xã Kim Xuyên, xã Kim Anh, xã Kim Liên, phần còn lại của xã Thượng Quận | Xã Phú Thái |
| Xã Lai Khê, phần còn lại của xã Vũ Dũng, xã Tuấn Việt, phần còn lại của xã Cộng Hòa, phần còn lại của xã Thanh An, phần còn lại của xã Cẩm Việt | Xã Lai Khê |
| Xã Ngũ Phúc (huyện Kim Thành), xã Kim Tân, xã Kim Đính | Xã An Thành |
| Xã Đồng Cẩm, xã Tam Kỳ, xã Đại Đức, phần còn lại của xã Hòa Bình | Xã Kim Thành |
| Thị trấn Cát Hải, thị trấn Cát Bà, xã Đồng Bài, xã Hoàng Châu, xã Nghĩa Lộ, xã Văn Phong, xã Gia Luận, xã Hiền Hào, xã Phù Long, xã Trân Châu, xã Việt Hải, xã Xuân Đám | Đặc khu Cát Hải |
| Huyện Bạch Long Vĩ | Đặc khu Bạch Long Vĩ |
Hệ thống Tòa án khu vực tại Hải Phòng sau sáp xếp
Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng:
- Địa chỉ: Số 15 Trần Phú, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Phụ trách: Toàn thành phố với các vụ việc thuộc thẩm quyền cấp tỉnh.
Tòa án khu vực Hải Phòng:
- Các Tòa khu vực đặt tại các quận, huyện trung tâm như quận Ngô Quyền, Lê Chân, Hồng Bàng, Kiến An, Dương Kinh và huyện Thủy Nguyên, An Dương. …
- Phụ trách giải quyết các vụ việc dân sự, hình sự, hành chính theo địa giới xã, phường sau sáp nhập.
Tra cứu nhanh: Thẩm quyền giải quyết của Tòa án khu vực tại Hải Phòng sau sáp nhập 1/7/2025?

Tòa án nhân dân khu vực tại thành phố Hải Phòng bao gồm 13 đơn vị được phân bổ như sau:
| Tên Tòa án nhân dân khu vực | Phạm vi thẩm quyền theo địa giới hành chính | Tòa án nhân dân cấp huyện sau đây |
| Tòa án nhân dân khu vực 1 – Hải Phòng | Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng: Thủy Nguyên, Thiên Hương, Hoà Bình, Nam Triệu, Bạch Đằng, Lưu Kiếm, Lê Ích Mộc, Việt Khê. | Thủy Nguyên |
| Tòa án nhân dân khu vực 2 – Hải Phòng | Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng: An Dương, An Hải, An Phong, An Hưng, An Khánh, An Quang, An Trường, An Lão. | An Dương, An Lão |
| Tòa án nhân dân khu vực 3 – Hải Phòng | Đối với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng: Hồng Bàng, Hồng An, Ngô Quyền, Gia Viên. | Ngô Quyền, Hồng Bàng |
| Tòa án nhân dân khu vực 4 – Hải Phòng | Đối với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng: Hải An, Đông Hải, Cát Hải, Bạch Long Vĩ. | Bạch Long Vĩ, Cát Hải, Hải An |
| Tòa án nhân dân khu vực 5 – Hải Phòng | Đối với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng: Lê Chân, An Biên, Kiến An, Phù Liễn. | Kiến An, Lê Chân |
| Tòa án nhân dân khu vực 6 – Hải Phòng | Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng: Nam Đồ Sơn, Đồ Sơn, Hưng Đạo, Dương Kinh, Kiến Thụy, Kiến Minh, Kiến Hải, Kiến Hưng, Nghi Dương. | Dương Kinh, Kiến Thụy, Đồ Sơn |
| Tòa án nhân dân khu vực 7 – Hải Phòng | Đối với 13 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng: Quyết Thắng, Tiên Lãng, Tân Minh, Tiên Minh, Chân Hưng, Hùng Thắng, Vĩnh Bảo, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Am, Vĩnh Hải, Vĩnh Hòa, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Thuận. | Tiên Lãng, Vĩnh Bảo |
| Tòa án nhân dân khu vực 8 – Hải Phòng | Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng: Hải Dương, Lê Thanh Nghị, Thành Đông, Nam Đồng, Tân Hưng, Thạch Khôi, Ái Quốc, Thanh Hà, Hà Tây, Hà Bắc, Hà Nam, Hà Đông. | thành phố Hải Dương, Thanh Hà |
| Tòa án nhân dân khu vực 9 – Hải Phòng | Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng: Chu Văn An, Chí Linh, Trần Hưng Đạo, Nguyễn Trãi, Trần Nhân Tông, Lê Đại Hành, Nam Sách, Thái Tân, Hợp Tiến, Trần Phú, An Phú. | Nam Sách, Chí Linh |
| Tòa án nhân dân khu vực 10 – Hải Phòng | Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng: Kinh Môn, Nguyễn Đại Năng, Trần Liễu, Bắc An Phụ, Phạm Sư Mạnh, Nhị Chiểu, Nam An Phụ, Phú Thái, Lai Khê, An Thành, Kim Thành. | Kim Thành, Kinh Môn |
| Tòa án nhân dân khu vực 11 – Hải Phòng | Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng: Gia Lộc, Yết Kiêu, Gia Phúc, Trường Tân, Tứ Kỳ, Tân Kỳ, Đại Sơn, Chí Minh, Lạc Phượng, Nguyên Giáp. | Gia Lộc, Tứ Kỳ |
| Tòa án nhân dân khu vực 12 – Hải Phòng | Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng: Việt Hòa, Cẩm Giang, Tuệ Tĩnh, Mao Điền, Cẩm Giàng, Kẻ Sặt, Bình Giang, Đường An, Thượng Hồng, Tứ Minh. | Bình Giang, Cẩm Giàng |
| Tòa án nhân dân khu vực 13 – Hải Phòng | Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng: Ninh Giang, Vĩnh Lại, Khúc Thừa Dụ, Tân An, Hồng Châu, Thanh Miện, Bắc Thanh Miện, Hải Hưng, Nguyễn Lương Bằng, Nam Thanh Miện. | Thanh Miện, Ninh Giang |
Lưu ý khi làm thủ tục tại Hải Phòng sau sáp nhập
- Ghi đúng tên xã, phường mới theo danh sách sau sáp nhập.
- Xác định Tòa án nhân dân khu vực theo phụ trách mới.
- Cập nhật thông tin địa chỉ trên giấy tờ khi cần thiết.
Tư vấn từ Luật MINA – Giải pháp ly hôn đơn phương nhanh chóng, đúng luật

Ly hôn đơn phương dễ trở thành hành trình mệt mỏi và phức tạp nếu bạn không hiểu rõ thủ tục. Nhiều người mất hàng tháng trời chỉ để chuẩn bị hồ sơ, nộp sai nơi, bị trả về, tốn thời gian công sức…
-Vì vậy, Luật MINA cung cấp dịch vụ hỗ trợ ly hôn đơn phương trọn gói:
- Soạn thảo hồ sơ đúng chuẩn
- Đại diện nộp đơn, làm việc với Tòa
- Hỗ trợ khi bị đơn không hợp tác
- Tư vấn giành quyền nuôi con
- Giải quyết tranh chấp tài sản
Dù bạn đang ở TP.HCM, Hà Nội, Bình Dương, Đà Nẵng…, đội ngũ Luật sư của MINA luôn sẵn sàng hỗ trợ nhanh, đúng pháp luật và tối ưu chi phí.
- Xem chi tiết tại đây: Dịch vụ ly hôn nhanh – MINA Law
Việc chuẩn bị hồ sơ ly hôn đơn phương năm 2025 cần sự cẩn trọng và am hiểu quy định pháp lý. Hy vọng bài viết trên đã giúp bạn hiểu rõ quy trình, tài liệu và các bước cần thiết để ly hôn hợp pháp, nhanh gọn.
Nếu bạn đang cần giải pháp tối ưu, tiết kiệm thời gian, đừng ngần ngại liên hệ Luật MINA để được hỗ trợ tận tình!
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY LUẬT TNHH MINA
- Văn phòng Hà Nội: Số 82 Nguyễn Hoàng, phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
- Văn phòng Đà Lạt: Số 66 Hùng Vương, Phường Lâm Viên – Đà Lạt, Lâm Đồng
- Văn phòng Hồ Chí Minh:Số 34 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh
- Văn phòng Hải Phòng: Số 36 Nguyễn Lương Bằng, Phường Hải Dương, Thành phố Hải Phòng
- Điện thoại: 0375 556 870 | Website: minalaw.vn
